Các từ và cụm từ tiếng anh trong hướng dẫn đan len

0
25
cụm từ tiếng anh trong đan

Có nhiều khi mình tìm được một bài hướng dẫn đan một mẫu áo rất đẹp, nhưng rào cản ngôn ngữ khiến bạn lúng túng, dưới đây là một số các từ, cụm từ cơ bản thường thấy khi đọc hướng dẫn bằng tiếng Anh. Hi vọng rằng bên cạnh niềm vui đan móc các bạn có thể bổ sung một vốn tiếng Anh để dễ dàng đọc hướng dẫn bằng tiếng Anh hơn.

Từ/cụm từNghĩa
Cast onBắt mũi
Knit(v) đan xuống, (n) đan
Purlđan lên
Cast off/ bind offChiết mũi
AbbreviationViết tắt
Tensionđan thử để đo xem bao nhiêu mũi đan, và bao nhiêu hàng thì được 10 cm
Gauge= tension
PatternMẫu
Charthình vẽ mô tả hướng dẫn đan bằng kí hiệu
Stitchmũi đan
NeedlesQue đan
Rowhàng đan
RoundVòng đan (đan khép kín thành vòng)
Makerkẹp đánh dấu, vòng đánh dấu, dụng cụ đánh dấu
Cable stitchque đan để đan vặn thừng
Holderque đan tạm, hoặc sợi len để có thể giữ các mũi không bị tuột
FrontThân trước
Backthân sau
Sleevetay áo
Edgemép áo, viền áo
Seammép, viền
neckcổ áo
Armhole/armpitnách áo
Necklineviền cổ áo
Neckbandnẹp cổ áo
Increase stitchThêm mũi đan
Decrease stitchGiảm mũi đan
Slip 1 stitchtrượt 1 mũi (chuyển mũi đan sang que phải mà ko đan)
Right side (RS)mặt phải
Wrong side (WS)mặt trái
Repeatlặp lại
Repeat last 2 rows 4 times morelặp lại 2 hàng cuối 4 lần nữa
Each end of next 3 rowsở cuối của 3 hàng tiếp theo
Every rowtất cả các hàng
Every other rowcác hàng xen kẽ (cứ hai hàng một)
Knit to last 4 stitchesđan xuống đến 4 mũi cuối
At the same timeđồng thời, cùng một lúc
Change to the larger/smaller needlesđổi sang que lớn/nhỏ hơn
Wrapquấn (thường dùng để quấn len quanh que đan)
TwistXoắn (ví dụ twisted RIB)
Next rowHàng tiếp theo
Break yarncắt len, ngắt len
Reversing shape/shapingtạo dáng ngược với phần còn lại. Ví dụ đã đan xong 1 bên cổ áo bên còn lại đan ngược lại với bên kia cổ áo
Work in patt as follđan theo mẫu như sau
Pick up 20 stitchesmóc lên 20 mũi. Dọc theo viền của mảnh áo đã đan, dùng 1 sợi len, móc qua các mũi ở mảnh đã đan để tạo thành mũi mới
Cont straight until sleeve meas 20 cmđan tiếp ( như trước đó, không tăng hay giảm mũi) cho đến khi tay áo đo được chiều dài 20 cm
Bảng các từ / cụm từ thường thấy khi đọc hướng dẫn đan bằng tiếng anh

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây